plane geometry

/'pleindʤi'ɔmitri/
Học thuật
Thân thiện
plane geometry

A student draws a triangle on a chalkboard in plane geometry class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình học phẳng: Một nhánh của hình học nghiên cứu các hình dạng hai chiều (2D) tồn tại trên một mặt phẳng, chẳng hạn như điểm, đường thẳng, góc, tam giác, tứ giác đường tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In high school, students often study plane geometry before solid geometry. (Ở trường trung học, học sinh thường học hình học phẳng trước hình học không gian.)
    • The theorem of Pythagoras is a fundamental concept in plane geometry. (Định lý Pythagoras một khái niệm cơ bản trong hình học phẳng.)
    • Problems in plane geometry involve calculating the area and perimeter of flat shapes. (Các bài toán trong hình học phẳng liên quan đến việc tính diện tích chu vi của các hình phẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of plane geometry": các nguyên của hình học phẳng.
    • Architects apply the principles of plane geometry when designing floor plans. (Các kiến trúc sư áp dụng các nguyên của hình học phẳng khi thiết kế mặt bằng sàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Geometry (n): hình học (ngành toán học nghiên cứu về hình dạng, kích thước tính chất của không gian).
  • Solid geometry (n): hình học không gian (nghiên cứu các hình khối ba chiều).
  • Analytic geometry (n): hình học giải tích (kết hợp đại số hình học).
Từ đồng nghĩa
  • Euclidean geometry (in the context of flat surfaces): Hình học Euclid (trong ngữ cảnh về các mặt phẳng).
plane geometry

A student draws a triangle on a chalkboard in plane geometry class.

danh từ
  1. (toán học) hình học phẳng